| thiên la địa võng | Vòng vây bủa kín từ tất cả các phía, nghiêm ngặt, không có đường ra, không có lối thoát. |
| thiên la địa võng | ng (H. thiên: trời; la: lưới đánh chim; địa: đất; võng: lưới đánh thú) Lưới bao vây các mặt: Bốn bề là thiên la địa võng (NgHTưởng); Con mắt của nhân dân là thiên la địa võng đối với bọn Việt gian. |
| thiên la địa võng |
|
| Hòm công đức đặt như thiên la địa võng cùng nhiều thủ pháp thu tiền như khắc tên người vào bia đá , tượng Phật... Lợi nhuận thu được phân chia không rõ ràng. |
| Bóng ma chiến tranh đang bao phủ bán đảo Triều Tiên khi siêu cường quân sự số 1 thế giới giăng tthiên la địa võngtoàn những vũ khí mạnh nhất trên đầu Triều Tiên cùng lời cảnh báo gây giật mình về việc Mỹ đã hết lựa chọn ngoại giao nhưng còn nhiều lựa chọn quân sự. |
* Từ tham khảo:
- thiên lí
- thiên lí
- thiên lí
- thiên lí mã
- thiên lịch
- thiên liêu