| thế tình | dt. Tình đời, thói đời, tình-cảm thông-thường của người đời. |
| thế tình | - Cách cư xử thông thường ở đời. |
| thế tình | dt. Lòng người và thói đời: Thế tình chuộng lạ ham thanh. |
| thế tình | dt (H. thế: đời; tình: tình cảm) Tình cảm của người đời: Thế tình chuộng lạ tham thanh, Bên khinh, bên trọng ra tình xấu chơi (cd). |
| thế tình | Tình đời: Thế-tình chuộng lạ, tham thanh. |
| Không những tthế tìnhtrạng té nước theo mưa của các chuyên gia bàn phím nhân lên khiến nhiều người tiếp nhận thông tin sai lệch như đi vào mê cung với thật giả lẫn lộn. |
| Điều này càng làm cho giả thiết ông chết khi thử nghiệm những tư tthế tìnhdục nguy hiểm càng được củng cố. |
| Để đảm bảo trật tự , lực lượng công an đã được bố trí tại cổng VFF khá đông vì tthế tìnhtrạng chen lấn đã được điều tiết. |
| Hàng ngàn chiếc xe xếp hàng dài hơn 1km theo hướng từ đường Trường Trinh đến cầu vượt An Sương , cứ tthế tìnhtrạng ùn ứ này kéo dài cho đến 19h mới được giảm bớt. |
| Nghiêng người một bên Nhiều người đàn ông luôn muốn biết bạn tình của mình đang có cảm giác như thế nào khi đang làm chuyện đó , chuyên gia ngôn ngữ cơ thể Jan Hargrave nói , tư tthế tìnhdục này mang lại sự thân mật cao. |
| Thêm vào đó , dự kiến chiều nay Tân Sơn Nhất sẽ có mưa dông lớn trong khung giờ cao điểm này , vì tthế tìnhhình khai thác sẽ có thể khó khăn hơn. |
* Từ tham khảo:
- thế trận
- thế tục
- thế tử
- thế vận
- thế vận
- thế vận hội