| thế thủ | dt. Cách-thế phòng-thủ: Bố-trí thế-thủ cho vững. |
| thế thủ | - Trạng thái giữ mình, chỉ chống đỡ, trái với thế công. |
| thế thủ | dt. Thế phòng giữ trái với thế công: ở vào thế thủ o chuyển từ thế thủ sang thế công. |
| thế thủ | dt Trạng thái giữ nguyên bộ phận mình, không tiến công: Chuyển từ thế thủ sang thế công. |
| Biên thàthế thủhủ không xong , Bạc đầu ông tướng thong dong lên chòi. |
| Chị Dậu du được bên địch ngã kềnh xuống đất , rồi chị chạy ra cửa và đứng tựa lưng vào tường để giữ thế thủ. |
| Cùng với các khâu đột phá khác , một trong những yêu tiên phát triển của TP Hà Nội là xây dựng hệ thống y tế xứng tầm vị tthế thủđô cũng như khu vực , đáp ứng nhu cầu khám , chữa bệnh của người dân Thành phố cũng như các tỉnh phía Bắc. |
| Trong bối cảnh David De Gea đang muốn hồi hương khoác áo Real Madrid , HLV Jose Mourinho của M.U đã nhắm tới Thibaut Courtois (Chelsea) , Gianluigi Donnarumma (AC Milan) , Jan Oblak (Atletico Madrid) và Kasper Schmeichel (Leicester City) để thay tthế thủmôn người Tây Ban Nha. |
| Vì tthế thủtục như đã thông báo có động tác từ nhiệm , rời chức vụ để có cơ sở bầu những người mới. |
* Từ tham khảo:
- thế thượng phong ba
- thế tình
- thế tôn
- thế trận
- thế tục
- thế tử