| thầu khoán | dt. Người đứng nhận làm khoán một công việc: Thầu-khoán cất nhà, thầu-khoán cung-cấp vật-liệu. |
| thầu khoán | - d. Người chuyên làm nghề nhận thầu (thường là các công việc xây dựng) thời trước. |
| thầu khoán | đt. Người chuyên làm nghề nhận thầu: một tay thầu khoán ma mãnh. |
| thầu khoán | dt Người đứng ra nhận làm việc gì với giá đã đồng ý: Ông ta làm nghề thầu khoán mà giàu nứt đố đổ vách. |
| thầu khoán | dt. Người đứng nhận làm khoán công việc gì. |
| thầu khoán | Người đứng nhận làm khoán công việc gì cho ai. |
| Nga bảo , học trò nó bảo bà Tú Xương nhăng nhít cặp bồ vì bà ấy “nuôi đủ năm con với một chồng” , thế nghĩa là bà ấy có mấy chồng ! Củng , trời đất , “Rày rày sẵn đúc một tòa thiên nhiên” , nó còn hiểu là cái building của các cha thầu khoán mặt bằng cao chọc mây nữa kia ! Củng lại bảo , Ông Mác Két còn than phiền là văn chương không đủ sức lay một ngọn cỏ mềm. |
| Biệt thự của kiến trúc sư Lacollonge (góc Lý Thường Kiệt Hàng Bài , nay là khách sạn Lan Viên) bán cho một nhà thầu khoán. |
| Là con của nhà tư sản Đỗ Lợi , người nổi tiếng trước năm 1930 về thầu khoán , lớn lên trong nhung lụa nhưng Đỗ thị Bính nền nã đã làm trái tim nhà thơ Nguyễn Nhược Pháp (con trai học giả Nguyễn văn Vĩnh) rung động. |
Và nếu không rõ là ông quan , người ta lại có thể lầm ngài với ông cai xe hay ông cai thầu khoán. |
| Sau này chia ruộng làm tới một mẫu ruộng thầu khoán. |
| Những năm đó , ông Năm Lai làm việc cho cơ quan viện trợ U Som của Mỹ và tthầu khoánở Dinh Độc Lập , mặt khác , ông bí mật tham gia hoạt động trong đơn vị Bảo đảm chiến đấu. |
* Từ tham khảo:
- thẩu
- thẩu
- thẩu núi
- thẩu xoan
- thấu
- thấu