| thất nghiệp | tt. Mất chỗ làm, ở hkông, không công ăn việc làm: Lúc nầy thất-nghiệp, nạn thất-nghiệp. |
| thất nghiệp | - Không có việc làm để sinh sống : Nạn thất nghiệp. |
| thất nghiệp | đgt. Không có việc làm để sinh sống: bị thất nghiệp o nạn thất nghiệp. |
| thất nghiệp | tt (H. thất: mất; nghiệp: nghề) Không có công ăn việc làm: Trong các nước đế quốc chủ nghĩa, số người thất nghiệp ngày càng tăng; Vừa thoát khỏi cảnh thất nghiệp được có bốn năm (NgKhải). |
| thất nghiệp | bt. Mất việc làm, không có việc làm: Trong chế-độ tư-bản luôn luôn có một số thợ thất nghiệp thường-xuyên do nạn sản-xuất quá bội và do sự thay đổi của các ngành sản-xuất để theo chiều đòi hỏi của thị-trường mà trong việc đó, người thợ không thể thay đổi nghề mình theo sự đòi hỏi đó được. || Nạn thất-nghiệp. Kẻ, thợ thất-nghiệp. |
| thất nghiệp | Mất công việc làm: Thợ-thuyền thất-nghiệp. |
Ðối với những lời than phiền ấy , bà Cán chỉ có một câu an ủi không đâu : " Thôi , việc ít người nhiều , có chỗ ăn , chỗ làm như thế là tốt lắm rồi ! " Bà Cán trả lời như thế là vì bà đã rõ những sự khốn khổ về nỗi thất nghiệp của bọn thợ thuyền lắm. |
| Còn chàng cứ lang thang ở Hà Nội mấy tháng trời , sống cái đời vất vưởng của anh thất nghiệp. |
| Vợ con thất nghiệp. |
| Pháp quan và chúa ngục thất nghiệp , ngày ngày tiêu khiển bằng cách câu cá và nuôi chim. |
Người chồng làm thợ quét vôi , hiền lành , thất nghiệp , nghiện rượu. |
| Người nhiều tiền thì đã đi cô đầu gái nhảy nên chỉ có rặt những lưu manh thất nghiệp bê tha , rửng mỡ hay may mắn lắm , ông " bồi " , ông bếp , bác " tài " , bác " ét " là vào chốn này. |
* Từ tham khảo:
- thất ngôn bát cú
- thất nhân ác đức
- thất nhân thất đức
- thất niêm
- thất phách
- thất phẩm