| thất điên bát đảo | tt. Bái-xái, thất-bại dồn-dập, chạy ngược chạy xuôi. |
| thất điên bát đảo | - Cuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt: Địch thua, chạy thất điên bát đảo. |
| thất điên bát đảo | Ở vào tình trạng lao đao, khốn đốn, nguy kịch: Chúng nó đã thấy đến cả xe tăng, bộ binh Nhật còn bị đồng bào mình dồn cho thất điên bát đảo! Chưa chắc chúng nó dám mò đến chỗ hẹn (Nguyễn Đình Thi). |
| thất điên bát đảo | ng (H. thất: bảy; điên: ngã nhào; bát: tám; đảo: lộn ngược) Lộn xộn, lung tung: Cũng lắm phen đi đó đi đây thất điên bát đảo (TrTXương). |
| thất điên bát đảo |
|
| Rằng , nhà bà đã phải thất điên bát đảo mà họ thì dửng dưng. |
| Rằng , nhà bà đã phải thất điên bát đảo mà họ thì dửng dưng. |
Tóc Ngắn thúc tay vào hông Hạt Tiêu : Còn cười nữa ! Phản kích lại đi chứ ! Hạt Tiêu lắc đầu : Không cần ! Tại hai tên tiểu quỷ đó nói trúng phóc chứ gì? Tóc Ngắn hỏi trêu , không ngờ Hạt Tiêu thẳng thắn gật đầu : Gần như thế ! Rồi đưa mắt nhìn sang chỗ Kiếng Cận , đột nhiên nó mỉm cười : Ba mẹ mình mấy hôm nay đúng là thất điên bát đảo ! Sau bữa đó , ai cũng bảo nhỏ Hạt Tiêu bản lĩnh ghê hồn. |
| Làm cho giặc tthất điên bát đảo, giành quyền lợi cơm áo cho nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- thất gia
- thất hiếu
- thất học
- thất hứa
- thất kinh
- thất kinh rụng rời