| thấp thỏm | trt. Bồi-hồi lo sợ, ngồi đứng không yên: Thấp-thỏm đợi trông. |
| thấp thỏm | - Bồn chồn chờ đợi: Thấp thỏm không biết đỗ hay trượt. |
| thấp thỏm | tt. Phấp phỏng đợi chờ, không biết chắc điều đang chờ đợi có đến hay không: thấp thỏm ngóng tin o thấp thỏm không biết kết quả kì thi ra sao. |
| thấp thỏm | tt, trgt Bồn chồn, không yên tâm; hết sức hồi hộp: Thi rồi cứ thấp thỏm chờ kết quả. |
| thấp thỏm | đt. Hồi hộp lo ngại. |
| thấp thỏm | Hồi-hộp lo ngại: Đợi chờ thấp-thỏm. |
| Trương vẫn thấp thỏm mong mỏi có người gọi đến tên mình chàng sẽ vui sướng đến đâu nếu người vào thăm lại chính là Thu. |
| Nàng vẫn đoán chắc thế nào Minh cũng đậu nhưng lòng nàng vẫn không tránh khỏi thấp thỏm , băn khoăn lo lắng. |
Liên nghe nói vui mừng thấp thỏm : Thật thế hả anh ? Lại chả thật với không thật ! Chị lên nhà đi , cho anh đỡ sốt ruột. |
Về phần Mai , thì tuy được hưởng hạnh phúc êm đềm của ái tìn đằm thắm , song vẫn thấp thỏm hình như tâm linh báo trước cho biết rằng không khỏi xảy ra sự trắc trở sau này. |
| Nhưng mỗi lần anh Cả ghé đây , ảnh thấp thỏm hỏi thăm chuyện trên trại từng li từng tí. |
| Ba bốn đêm. Dần dà từ ông giáo , lớp trẻ tuổi như Lãng , An , Út , Huệ làm quen với sự thấp thỏm , lo âu , bắt đầu ngủ yên giấc |
* Từ tham khảo:
- thấp xủn
- thập
- thập
- thập
- thập ác
- thập ác