| thẳng băng | bt. Thật ngay, ngay như chỉ giăng: Đường thẳng băng, kéo thẳng băng. |
| thẳng băng | - Nh. Thẳng ngh. 1. và 2: Con đường thẳng băng; Nói thẳng băng. |
| thẳng băng | tt. 1. Rất thẳng, không một chút cong vẹo: Con đường thẳng băng o căng sợi dây thẳng băng. 2. (Tính tình) rất thẳng, nghĩ sao nói vậy, không một chút giấu giếm: tính thẳng băng o lời nói thẳng băng. |
| thẳng băng | tt, trgt Rất thẳng: Con đường thẳng băng, Nói thẳng băng ý nghĩ của mình. |
| thẳng băng | Thẳng lắm: Đường thẳng băng. Tính thẳng băng. |
| Các bạn bè của mình , phút này ở đâu , đang nghĩ gì và đang làm gì? Cuộc đời họ thật thẳng băng và dễ dàng đạt tới mục đích. |
| cũng đơn giản , cũng thẳng băng Cầm cái thư nhỏ Tr. |
Ch. hay nói mình , nó bảo mình nghĩ mọi điều đều đơn giản và thẳng băng |
| Lập tức một cú đá thẳng băng lên bộ hạ. |
| Sau này đọc lại tôi hiểu , nếu Tuổi Ngọc và nhà thơ Nguyễn Liên Châu cứ nhìn tthẳng băng, thẳng tay hơn , khắt khe hơn , thì chưa chắc những truyện ấy lên được mặt báo. |
| Khi về nhà , chồng chị muốn lên giường đánh một giấc tthẳng băng. |
* Từ tham khảo:
- thẳng bon
- thẳng bong
- thẳng cánh
- thẳng cánh cò bay
- thẳng cẳng
- thẳng chóc