| thân bằng cố hữu | Những người thân thuộc, bạn bè gần gũi: Người ta chỉ phải chào mời thân bằng cố hữu, họ hàng làng xóm mà thôi, không phải thuê xe cho người nào đi (Ngô Tất Tố). |
| thân bằng cố hữu | ng (H. cố: cũ; hữu: bạn) Những người họ hàng và bè bạn cũ: Hôm làm lễ cưới, có rất đông thân bằng cố hữu. |
| thân bằng cố hữu |
|
| Ngoài số thân bằng cố hữu đến hỏi thăm cô Mịch bị nạn đêm trước , lại có cả bọn lý dịch trong làng đến thúc giục ông đồ thảo đơn kiện lên trình quan trên. |
* Từ tham khảo:
- thân cận
- thân chinh
- thân chính
- thân chủ
- thân cò cũng như thân chim
- thân cô thế cô