| tham đó bỏ đăng | - nói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá |
| tham đó bỏ đăng | Phụ bạc, không chung thuỷ, có mới nới bỏ cái cũ (đó và đăng là những dụng cụ vây bắt cá). |
| tham đó bỏ đăng | ng (Đó là đồ đan bằng tre dùng để đón bắt cá, đăng là tấm phên cắm ngang dòng sông để gài đó mà bắt cá) Chê người tham lợi nhỏ mà bỏ lợi lớn: Anh nhận việc ấy tức là đã tham đó bỏ đăng đấy. |
Bậu đừng tham đó bỏ đăng Chơi lê quên lựu chơi trăng quên đèn. |
* Từ tham khảo:
- tham hạch
- tham khảo
- tham lam
- tham luận
- tham miếng bỏ bát
- tham mưu