| thạch nhũ | dt. Vú đá, chất nước từ kẹt đá nhỉ ra có lộn chất vôi kết đặt lại thành núm hay tua, treo tua-tủa trong các thạch-động. |
| thạch nhũ | - (địa) Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) và gặp nhau. |
| thạch nhũ | dt. Nhũ đá. |
| thạch nhũ | dt (H. nhũ: vú) Cột đá vôi do nước rỉ trong các hang động tạo thành: Trong động Phong-nha có nhiều thạch nhũ tuyệt đẹp. |
| thạch nhũ | dt. Vú đá, nơi nước rỉ từ trong hang đá cùng chất vôi tan ra rồi kết lại trên mặt như những cái vú nhỏ sữa. |
| thạch nhũ | Vú đá. |
| Đây là lối đi trên dốc 45 độ dài 65 m , sử dụng lối đi cũ của đoàn thám hiểm dùng năm 2010 , không có tthạch nhũ. |
| Hiệp hội Hang động hoàng gia Anh cũng xác định một lối đi nhỏ từ cửa ra của hang vào bên trong , tránh các khu vực có tthạch nhũđang hình thành. |
| Tuy nhiên , phương án lắp thang vẫn khiến nhiều người lo ngại sẽ ảnh hưởng đến cấu trúc tthạch nhũtrong hang khi bắt vít , hay lượng khách gia tăng tạo áp lực đến các cấu tạo địa chất của hang. |
| Khởi hành đến Springfield , bang Missouri nơi khai sinh con đường Route 66 , du khách sẽ được trải nghiệm chuyến xe đi xuyên hang đá vôi Fanstatic , ngắm các tthạch nhũcó hình thù kỳ lạ. |
| Một số ý kiến của giới chuyên gia hang động và địa chất phản ứng , lo ngại tác động của việc làm này gây ảnh hưởng tới khối tthạch nhũcả triệu tuổi trong khi đó đơn vị thực hiện chưa đưa ra bản đánh giá tác động môi trường của hành vi này. |
| Vấn đề không phải chỉ là mấy chục lỗ khoan đục vào bức tường tthạch nhũtriệu năm tuổi , mà sự xâm phạm di sản chắc chắn sẽ còn đi xa hơn khi tại khu vực này , nhờ vào phương tiện leo trèo , khách du lịch bắt đầu tiếp cận dễ dàng và khó kiểm soát. |
* Từ tham khảo:
- thạch quan
- thạch quyển
- thạch rau câu
- thạch sầu riêng
- thạch sùng
- thạch tầm