| tha phương | dt. Phương khác, phương xa, không phải quê-quán hay nơi mình đang ở: Tha-phương cầu-thực: . |
| tha phương | Nh. Tha hương. |
| tha phương | trgt (H. tha: khác; phương: phương hướng) ở nơi xa quê hương mình: Phải đi tha phương để kiếm sống. |
| tha phương | dt. Phương khác không phải nơi mình ở. |
| tha phương | Phương khác, không phải phương mình ở: Tha-phương cầu thực. |
| Dịp ấy đến. Số là cái chòi tranh ông Tư Thới cất cho đứa con nằm trên một miếng vườn đất cao của dân tạm cư bị phá sản , phải tha phương cầu thực |
| Họ không sống ở chùa hay nhà thờ mà sống tha phương cầu thực : không làm việc mà sống bằng bố thí. |
Từ ngày cụ Thượng nghiêm phụ về trí sĩ ở Hàng Gai Hà Nội ,ông Cử Hai không tha phương làm ăn nữa. |
Họ nhà Chuồn Chuồn cứ miên man đi tha phương cầu thực , nhưng hễ khi trời sắp giông gió thì lại bay qua đồng hoa cỏ may tìm về tránh mưa trong chân cỏ. |
| Chán đời , khóa Hiền ở đấy kiếm việc chẳng nổi , được vài tháng cũng phải bò ra đi tha phương cầu thực... Năm sau nữa thì Nghị Hách từ Lào về , đã có vốn liếng. |
| Cứ tha phương nơi đất khách quê người , ôm bao mệt nhọc tủi hờn cũng có khá hơn được đâu. |
* Từ tham khảo:
- tha phương ngộ cố tri
- tha tào
- tha thẩn
- tha thểnh
- tha thiết
- tha thỏm