| tệ xá | dt. Cái nhà xấu-xí của tôi, tiếng chỉ khiêm-nhượng nhà mình khi nói với người ngoài. |
| tệ xá | - d. (cũ; kc.). Từ dùng để chỉ nơi ở của mình với ý khiêm tốn khi nói với người khác. Xin mời bác quá bộ đến thăm tệ xá. |
| tệ xá | dt. Nơi ở, sinh sống của mình, theo cách nói khiêm nhường: Mời anh đến tệ xá của chúng tôi. |
| tệ xá | dt (H. tệ: nói khiêm tốn về những cái thuộc về mình; xá: nhà ở) Nhà của tôi (nói khiêm tốn): Xin bà vui lòng đến tệ xá. |
| tệ xá | dt. Khiêm xưng nhà của mình đối với ai. |
| tệ xá | .- Từ chỉ nhà mình một cách khiêm tốn. |
"Sự cảm động của tôi , làm cho tôi không biết tìm lời lẽ gì cho văn hoa để cảm tạ tấm thịnh tình của các bà , các cô , các ngài , đã để thời giờ lại tệ xá chúc mừng cho tôi. |
| Ảnh : Ngô Minh Chương trình đến thăm ttệ xánhà thơ Nguyễn Khoa Điềm hoàn toàn nằm ngoài dự kiến của chúng tôi. |
* Từ tham khảo:
- tếch
- tếch
- tếch
- tếch
- tếch toác
- tếch toát