| tàu tuần dương | dt. Tàu nổi loại lớn, dùng để tiêu diệt tàu ngầm, tàu nổi, phá huỷ các công trình trên biển của đối phương, bảo đảm giao thông trên biển, bảo đảm đổ quân. |
| Mỹ hiện đang có 16 ttàu tuần dươngvà khu trục trang bị hệ thống Aegis ở Tây Thái Bình Dương , trong đó 5 chiếc đóng quân thường trực tại cảng Yokosuka , Nhật Bản. |
| Hải quân Mỹ buộc phải giảm bớt hoạt động , trong khi nhiệm vụ của 10 ttàu tuần dươngvà khu trục hạm còn lại sẽ nặng nề hơn. |
| Hải quân Việt Nam cộng hòa điều ttàu tuần dươngHQ 16 và tàu vận tải HQ 402 từ Vũng Tàu ra nhưng không tổ chức phản kích do chưa nắm được thực lực của phía ta ; hai tàu này quay về phòng giữ đảo Nam Yết là căn cứ chỉ huy của vùng đảo. |
| Cán bộ , chiến sĩ trên đảo Trường Sa lớn luyện tập điều lệnh đội ngũ Sau khi chiếm đảo Song Tử Tây , bộ đội ta dự định tấn công cùng lúc vào 3 đảo Nam Yết , Sơn Ca và Sinh Tồn nhưng các ttàu tuần dươngvà tàu vận tải của địch đã án ngữ đảo Nam Yết nên yếu tố bí mật bất ngờ không còn. |
| Tên lửa Harpoon có thể được phóng từ tàu chiến , tàu ngầm , máy bay chiến đấu... và hiện được sử dụng bởi hơn 50 tàu chiến Mỹ (22 ttàu tuần dương, 21 tàu khu trục I , 7 tàu khu trục II , và một số tàu chiến chọn lọc) , theo Sputnik News. |
| Mỹ thông báo ttàu tuần dươngtên lửa dẫn đường USS Chancellorsville đã tiến hành tuần tra tự do hàng hải tại Hoàng Sa , thách thức các tuyên bố chủ quyền phi lý của Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- tàu vét
- tàu vũ trụ
- táu
- táu mật
- táu muối
- táu vỏ vàng