| tàu ngầm | dt. X. Tàu lặn. |
| tàu ngầm | - d. Tàu biển có thể chạy dưới mặt nước. |
| tàu ngầm | dt. Tàu chiến có khả năng lặn và hoạt động bí mật lâu dài dưới nước, dùng để tiêu diệt tàu nổi, mục tiêu trên mặt đất trong lãnh thổ đối phương và tiến hành nhiệm vụ đặc biệt như trinh sát, đổ bộ... |
| tàu ngầm | dt Tàu biển có vỏ kín để chạy dưới mặt nước: Năm 1955, Hoa-kì dùng lần đầu tiên chiếc tàu ngầm nguyên tử. |
| tàu ngầm | .- Tàu biển có vỏ kín để chạy dưới mặt nước. |
Veera hóa ra đang là lính Hải quân , thuộc đội tàu ngầm. |
| Veera đang ở dưới tàu ngầm. |
| Trong đó , quá trình thâm nhập xuyên biên giới được tiến hành qua các đường hầm dưới lòng đất để đi qua khu vực phi quân sự (DMZ) hay dùng ttàu ngầm, máy bay AN 2 , trực thăng và nhiều phương thức khác , Sách Trắng Hàn Quốc nhấn mạnh. |
| Dù được gọi là máy bay trinh sát , nhiệm vụ chính của P 8A Poseidon là săn tìm tàu mặt nước và ttàu ngầmđối phương. |
| Máy bay có cảm biến âm học và cảm biến hydrocarbon có thể ngửi thấy nhiên liệu ttàu ngầmtheo đúng nghĩa đen. |
| Dù vậy , máy bay Poseidon thiếu hệ thống dò từ trường bất thường , cách phát hiện ttàu ngầmkhi đang bay ở độ cao thấp. |
* Từ tham khảo:
- tàu nhanh
- tàu nổi
- tàu ô
- tàu phá mìn
- tàu quét lôi
- tàu quét mìn