| tàu há mồm | dt. 1. Nh. Tàu đổ bộ. 2. Những người phải nuôi dưỡng, thường là trẻ em: Hai vợ chồng làm lụng cũng chẳng đủ để nuôi mấy cái tàu há mồm. |
| tàu há mồm | dt Tàu đổ bộ mở rộng ở phía sau để chuyển quân lên bờ: Bà con nhìn thấy tàu há mồm tiến vào bờ, liền chạy vào rừng. |
| " Con đầm già " ngày nào cũng vè vè lượn sát xuống ngọn cây và bữa nay nó dắt hai chiếc tàu há mồm vào sắp tới đây rồi. |
* Từ tham khảo:
- tàu hỏa
- tàu hủ
- tàu hủ ki
- tàu hương
- tàu kê
- tàu khậu