| tàu con thoi | dt. Khí cụ bay vũ trụ có người lái hoặc tự động, có khả năng thực hiện nhiều lần các chuyến bay quỹ đạo trong khoảng không vũ trụ quanh Trái Đất, cơ động trong bầu khí quyển và hạ cánh xuống sân bay. |
| Báo Tin tức cho hay , phi hành gia 41 tuổi người Nhật dự định sẽ trở về Trái đất trên ttàu con thoiSoyuz của Nga loại tàu với các chỗ ngồi đã được cải tiến từ phiên bản Soyuz TMA ra đời đầu những năm 2000. |
| Với tên gọi Kazbek UM , ttàu con thoiSoyuz mới có thể chở phi hành gia cao tới 190cm và nặng 95kg. |
| Cảnh các nhà du hành sửa chữa ttàu con thoiEndeavour ngoài không gian. |
| (GDVN) Ngày 21/5 vừa qua , những nhà du hành đang có mặt trên ttàu con thoimới được NASA phóng lên vũ trụ vừa qua đã thực hiện các cuộc đi bộ ngoài không gian để sửa chữa một số trục trặc nhỏ liên quan đến hệ thống các viên gạch tản nhiệt bên ngoài thân tàu. |
| Dự kiến ttàu con thoinày sẽ trở về trái đất vào ngày 1/6 tới đây. |
| Phi hành đoàn của chiếc ttàu con thoiApollo 10 đã vô cùng sửng sốt khi nghe thấy những âm thanh kì lạ , tựa như một khúc nhạc phát ra trong bộ ống nghe điện đàm của họ. |
* Từ tham khảo:
- tàu đệm khí
- tàu điện
- tàu điện ngầm
- tàu đổ bộ
- tàu há mồm
- tàu hàng rời