| tàu bè | dt. Tiếng gọi chung các thuyền tàu dùng chở-chuyên trên mặt nước: Gió máy nhiều, đi tàu bè phải cẩn-thận. |
| tàu bè | - Tàu chạy dưới nước nói chung. |
| tàu bè | tt. Tàu thuyền chạy dưới nước nói chung: Tàu bè đi lại trên sông như mắc cửi. |
| tàu bè | dt Từ chỉ những tàu chạy dưới nước: Dạo này tàu bè nó chả mạn bến lẻ nào hết (Ng-hồng). |
| tàu bè | dt. Nói chung về thuyền tàu. |
| tàu bè | .- Tàu chạy dưới nước nói chung. |
| tàu bè | Nói chung về các thứ thuyền để chở trên mặt nước. |
| Nichxơn gửi tối hậu thư cho tàu bè nước ngoài , hẹn trong 3 ngày phải rời khỏi cảng Hải Phòng Nếu không sẽ phải chịu "hoàn toàn trách nhiệm" về mọi hậu quả có thể xây ra. |
| Bãi Giữa kéo dài đến tận Đồn Thủy , tàu bè vào muốn vào Giang Khẩu (khu vực bến Bạch Đằng ngày nay) phải vòng hết Bãi Giữa mới rẽ vào lạch để vào bến. |
| Ông đuổi vịt đi xa thiệt xa nhưng vẫn nghe tàu bè ghé bến nào rất gần. |
| Những ttàu bèlưu thông chở hàng hóa bằng đường sông từ Sài Gòn xuống Vũng Tàu và ngược lại , qua đại bản doanh của Tám Lũy đều phải chọn hai đáp án mì nước hay lựu đạn. |
| Một giờ rưỡi trôi qua kể từ lúc tổng thống bật đèn xanh cho chiến dịch "Gió lớn" , sợ phản ứng của quân đội Bắc Việt nên Lầu Năm Góc ra lệnh cho ttàu bèđậu cách bờ biển hơn 12 hải lý , bên trong là hải quân VNCH. |
| Tuy nhiên thời điểm này ttàu bèkhông thể cập bến. |
* Từ tham khảo:
- tàu bò
- tàu cánh ngầm
- tàu cáu
- tàu chậm
- tàu chiến
- tàu chở máy bay