| tát nước theo mưa | 1. Nh. Té nước theo mưa. 2. Gặp điều kiện thuận lợi, làm việc hết sức thuận tiện: Cũng may mà tát nước theo mưa, chứ xem ra chúng tôi cũng chưa đủ sức để đảm nhiệm công việc này đâu. |
| tát nước theo mưa | ng 1. Làm điều gì trong điều kiện hết sức thuận lợi: Chúng tôi làm có kết quả chính cũng là tát nước theo mưa đấy 2. Lợi dụng thời cơ cơ hội, dịp thuận tiện để trục lợi: Nhân dịp mía thất thu, bà ta đã trữ đường để tát nước theo mưa. |
| tát nước theo mưa |
|
| Khi nhà trường trả lại tiền cho phụ huynh , CMHS nghĩ rằng nguyện vọng của mình được thực hiện nên được nước lấn tới , ttát nước theo mưa. |
| Theo quyết định này , Sở GTVT Hà Nội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính và các quận , huyện , thị xã trong công tác kiểm tra , kiểm soát , xử lý các trường hợp thu quá giá vé quy định , tránh trường hợp một số bãi xe ttát nước theo mưa. |
| Trong bối cảnh sức mua thấp , nếu tư thương ttát nước theo mưasẽ mất khách hàng ; còn nếu sức cầu cao có thể tư thương sẽ vin vào đó để tăng giá. |
| Đừng có trẻ con và chứng minh mình kém cỏi , lười suy nghĩ , cũ kỹ và ăn may , phải sử dụng chiêu hèn kế mọn theo kiểu ttát nước theo mưa.... Cả một e kíp là người đã trưởng thành và đủ bản lĩnh cũng như tài chính thì mới bước vào con đường tổ chửc này tổ chức nọ... Sao l ại có thể dễ dàng dung túng với đội ngũ truyền thông kém cỏi và ngu như thế , làm việc cho mình? |
| Theo tôi , nói chung chuyện lạm phát , tăng giá đều có yếu tố tâm lý , đây là câu chuyện cung cầu , nên có người gọi là ttát nước theo mưa, nhiều khi thành hiệu ứng xã hội. |
| Tệ hơn , Tuấn sau khi bị Tâm phát hiện lại không hề hối cải mà ttát nước theo mưa: Cô biết rồi thì tôi cũng không muốn giấu nữa. |
* Từ tham khảo:
- tát tai
- tạt
- tạt tai
- tau
- tau
- tàu