| tạp vụ | dt. Việc lặt-vặt: Xử những tạp-vụ, lo những tạp-vụ. |
| tạp vụ | - Việc vặt. |
| tạp vụ | dt. Công việc lặt vặt như quét tước, phục vụ nước nôi ở các cơ quan: nhân viên tạp vụ. |
| tạp vụ | dt (H. vụ: việc) Việc lặt vặt: Chị ấy phụ trách những tạp vụ trong cơ quan. |
| tạp vụ | dt. Việc vặt. |
| tạp vụ | .- Việc vặt. |
| Lửa bùng lên rừng rực tại tầng hai" , nhân viên ttạp vụthoát ra ngoài mô tả. |
| Trong 26 cán bộ còn lại , ngoài 3 phó phòng , còn lại là lái xe , nhân viên văn phòng , hành chính , ttạp vụ, trình độ chuyên môn không phù hợp hoặc nhu cầu tuyển nhân sự phục vụ công tác phá sản ALCII đã đủ nên không thể ký thêm ông Châu nói. |
| Hàng xóm cho biết anh Mười làm thợ hồ , vợ làm ttạp vụở trường học gần nhà. |
| Quán của em nhỏ nên không thuê người làm ttạp vụchuyên nghiệp. |
| Nhưng theo đơn thư tố cáo , đến tận năm 2007 , Viện này mới chỉ có 5 người , bao gồm cả Viện trưởng , cả lái xe , nhân viên lễ tân , ttạp vụ. |
| Dù đối diện những vị lãnh đạo như đạo diễn , biên kịch hay nhân viên như thư ký trường quay , ttạp vụthì Trương Lợi cũng chỉ có duy nhất một điệu cười mỉm nhẹ nhàng , không cần nói gì nhiều , vô cùng e lệ mà chất chứa cảm xúc bên trong. |
* Từ tham khảo:
- tát
- tát
- tát cạn bắt lấy
- tát cạn biển đông
- tát nước lấp lỗ, ăn cỗ lấy phần
- tát nước theo mưa