| tảo mộ | đt. Giẫy mả, lễ viếng mộ rồi nhân đó, giẫy cỏ xung-quanh mộ: Tục là tảo-mộ, lễ là đạp-thanh K. |
| tảo mộ | - Dọn sạch cỏ trên một ngôi mộ. |
| tảo mộ | - Quét mồ. Theo tục cổ, đến tiết Thanh minh con cháu đi viếng và sửa sang lại phần mộ của cha mẹ tổ tiên |
| tảo mộ | đgt. Sửa sang mồ mả, theo phong tục cổ truyền: đi tảo mộ cho ông bà tổ tiên o Thanh minh trong tiết tháng ba, Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh (Truyện Kiều). |
| tảo mộ | đgt (H. tảo: quét; mộ: mồ mả) Nói con cháu đến quét dọn mồ mả của cha mẹ, ông bà, tổ tiên: Thanh minh, trong tiết tháng ba, Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh (K). |
| tảo mộ | đt. Chạp mả: Lễ tảo-mộ. |
| tảo mộ | .- Dọn sạch cỏ trên một ngôi mộ. |
| tảo mộ | Dọn sửa ở trên mả: Tiết Thanh-minh đi tảo mộ. |
| Họ đi tìm lục biếc ở xa xăm , tiết thanh minh mới rủ nhau về tảo mộ. |
| (Ảnh : Tiền Phong) Nguyên nhân dẫn đến vụ án mạng bước đầu được xác định do giữa ông Sơn và Quyết xảy ra cãi vã khi đi ttảo mộ. |
| Rác lấn làn xe máy thuộc xã Lộc An Tìm hiểu , đây cũng là tuyến đường dân sinh thường qua lại và đi ttảo mộ. |
* Từ tham khảo:
- tảo thanh
- tảo trừ
- táo
- táo
- táo
- táo