Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tao động
đgt.
Làm rối loạn, mất sự bình yên.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tao động
bt. Rối loạn, không yên (itd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
tao động
Rối loạn không yên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tao khang
-
tao khang chi thê
-
tao loạn
-
tao ngộ
-
tao ngộ chiến
-
tao nhã
* Tham khảo ngữ cảnh
tao độngđấy... Mày làm gì Mày có biết chữ không , mày có biết chữ không , mày đọc lại (đọc tên) hộ tao cái không lại nhầm người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tao động
* Từ tham khảo:
- tao khang
- tao khang chi thê
- tao loạn
- tao ngộ
- tao ngộ chiến
- tao nhã