| tạnh ráo | tt. Không mưa, không gió nhiều, đường-sá ráo-rẻ: Bữa nay tạnh-ráo, phơi thóc được đa. |
| tạnh ráo | - tt. Khô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa: trời tạnh ráo những ngày tạnh ráo. |
| tạnh ráo | tt. Khô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa: trời tạnh ráo o những ngày tạnh ráo. |
| tạnh ráo | tt Khô ráo vì hết mưa: Lúc đó trời cũng tạnh ráo (Sơn-tùng). |
| tạnh ráo | tt. Khô ráo, không mưa. |
| tạnh ráo | .- Cg. Tạnh trời. Khô ráo vì hết mưa. |
| tạnh ráo | Không mưa, ráo-rẻ: Trời tạnh-ráo. |
| Một vài người sợ ướt , trời tạnh ráo mà trùm áo mưa từ đầu đến chân. |
Bên ngoài trời tạnh ráo , Thụy quyết định đẩy xe trở ra đường. |
| Trước khi trời tối , gia đình lùa trâu về chuồng cẩn thận và tới trưa hôm sau khi trời quang , ttạnh ráomới thả trâu đi ăn. |
| Theo Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn trung ương , hôm nay , người dân các tỉnh thành Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ tiếp tục có được ngày nghỉ cuối tuần ttạnh ráo, trưa chiều có nắng. |
| Đến sáng nay , 17/7 , thời tiết Nghệ An mưa đã ngớt , trời ttạnh ráo./. |
| Tại tỉnh Đắk Nông , vào buổi sáng và trưa trời ttạnh ráo, có nắng , nhiệt độ vừa phải 31 32 độ. |
* Từ tham khảo:
- tao
- tao
- tao
- tao
- tao
- tao đàn