| tanh bành | trt. Nh. Tanh-banh. |
| tanh bành | - t. Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi. Gà bới tanh bành bếp núc. Mở tanh bành. Phá tanh bành. Nhà cửa tanh bành. |
| tanh bành | tt. Bừa bãi, ngổn ngang, phơi bày hết ra, do bị xáo trộn lung tung: Nhà cửa tanh bành o Gà bới bếp tanh bành. |
| tanh bành | tt. trgt Bừa bãi; Ngổn ngang: Gà vào bếp, bới tanh bành; Nhà cửa tanh bành. |
| tanh bành | tt. Ngổn ngang, không thứ lớp: Quần áo để tanh bành cả nhà. |
| tanh bành | .- Bừa bãi: Lục tanh bành cả tủ sách. |
| tanh bành | Ngổn-ngang bừa-bãi: Gà vào bếp bới tanh-bành. |
| Đã ba mươi tư tuổi đầu không đủ sức từ bỏ những gì đã có , chị rất sợ sự tanh bành , đổ vỡ của một gia đình. |
| Đã ba mươi tư tuổi đầu không đủ sức từ bỏ những gì đã có , chị rất sợ sự tanh bành , đổ vỡ của một gia đình. |
| Cuộc đời anh có nhàu nát xẹo xọ thật , nhưng suy cho cùng so với cuộc đời nhiều người chúng tôi chỉ một bên phô ra tanh bành , một bên đắp điếm che giấu chứ thực ra đâu có khác gì nhiều. |
Trên bãi tro trấu tanh bành , nguội lạnh , mấy hòn gạch vỡ chầu đầu vào nhau , nghiêng mình nằm theo thế chân vạc , đương chờ đến lúc đội nồi. |
| Sao chú lại đến nông nỗi nàỷ Trinh lục trong đống quần áo tanh bành của thằng nhỏ , lấy một chiếc quần thay cho nó. |
| Nó dám hùng hổ kéo đến nhà người ta làm tanh bành lên lắm. |
* Từ tham khảo:
- tanh như mật cá mè
- tanh như ngoé
- tanh ói
- tanh rình
- tanh tách
- tanh tao