| tân trang | đt. (qs): Trang-bị lại, lập lại, bồi-bổ những hư-hại, những tổn-thất để thành như mới (réfection, rénovation). |
| tân trang | đgt. Sửa lại, làm lại cho có vẻ như mới: Ngôi nhà vừa được tân trang o tân trang lại chiếc xe. |
| tân trang | đgt (H. tân: mới; trang: sửa soạn) Sửa sang lại cho đẹp hơn: Ngôi nhà mới được tân trang. |
| Đoàn làm phim có một xe bus , tân trang lại thành xe thay đồ của diễn viên với một bàn trang điểm nhìn rất chuyên nghiệp. |
| Đến mức có lần , bấy giờ đang còn những năm chống Mỹ thấy Tế Hanh có làm bài thơ về Phạm Thái , Xuân Diệu khen : Tế Hanh bạo nhỉ ! Thì ra , vốn cũng rất thích Phạm Thái , nhưng Xuân Diệu sẵn sàng "để ở bên lòng" không nói gì về tác giả Sơ kính tân trang , khi trong giới nghiên cứu và sáng tác văn học đương thời lưu hành một dư luận cho rằng Phạm Thái chống Tây Sơn và thơ thì lãng mạn ! Ở trên chúng ta đã nhắc chuyện ông có thời gian bỏ giới sáng tác , đi làm nhà đoan. |
| Các thành viên đang ráo riết ttân trangcho các chiếc Exciter 150i để so tài vào cuối tuần này. |
| Phone Arena cho biết , rất có thể Samsung sẽ sớm tung ra một phiên bản ttân trangcủa Galaxy Note 7 với dung lượng pin nhỏ hơn hẳn để đảm bảo an toàn. |
| Samsung bán Note 7 ttân tranggiá 11 triệu , có đáng muả |
| Thế nhưng những thông tin rò rỉ gần đây cho thấy , một phiên bản ttân trangtừ chiếc điện thoại cũ với pin nhỏ hơn sẽ sớm được bán ra thị trường. |
* Từ tham khảo:
- tân trần đại tạ
- tân văn
- tân xuân
- tần
- tần
- tần