| tân tiến | (tấn) tt. Mới tiến lên: Nền học tân-tiến. |
| tân tiến | - Tiến bộ và theo những cái mới. |
| Tân Tiến | - (phường) tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), tp. Biên Hoà (Đồng Nai) - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Yên Dũng (Bắc Giang), h. Bạch Thông (Bắc Kạn), h. Lộc Ninh (Bình Phước), h. Đầm Dơi (Cà Mau), h. Krông Pắc (Đắk Lắk), h. Chương Mỹ (Hà Tây), h. Gia Lộc (Hải Dương), h. An Hải (Hải Phòng), h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Bảo Yên (Lào Cai), h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc) |
| tân tiến | tt. Theo kiểu mới, mốt mới, đang được nhiều người ưa chuộng: lối sống tân tiến o đầu óc tân tiến. |
| tân tiến | tt (H. tân: mới; tiến: bước tới) Tiến lên theo hướng mới: Phải xứng đáng là những thanh niên tân tiến. |
| tân tiến | tt. Tiến tới chỗ mới: Tính cách tân-tiến. |
| tân tiến | .- Tiến bộ và theo những cái mới. |
| tân tiến | Mới tiến lên: Bậc thanh-niên tân-tiến. |
| Ngưòi chỉ huy yêu ai , lập tức tất cả xúm vào người đó , cố áp mình vào cái danh dự của người ấy để được chú ý , được chứng tỏ mình cũng tân tiến , cũng thức thời , cũng đồng cảm sự yêu mến với chỉ huy. |
| Đất nước chia làm hai bọn : một bọn mang tiếng là bảo thủ , một bọn tự nhận là tân tiến. |
| Bọn tân tiến lật bọn bảo thủ , hai bên giết nhau hơn cả người khác giống. |
| Ngưòi chỉ huy yêu ai , lập tức tất cả xúm vào người đó , cố áp mình vào cái danh dự của người ấy để được chú ý , được chứng tỏ mình cũng tân tiến , cũng thức thời , cũng đồng cảm sự yêu mến với chỉ huy. |
| Nói tóm một câu , trước mắt người cổ hủ , hai tiểu thư đã được khen là đủ tư cách để "trả nợ đời" cho bố , hay là trước mắt những người văn minh tân tiến , đó là những bậc nữ lưu gương mẫu đang "đánh dấu cho một thời đại". |
| Vậy là , nhoáng một cái , y như có phép thần thông biến hóa , thị trấn đầu cầu miền Nam này bỗng như một cô gái nhà quê ra tỉnh , cười nói huyên thuyên , trang sức lòe loẹt đủ các một lai căng tân tiến nhất. |
* Từ tham khảo:
- tân trang
- tân trào
- tân trần đại tạ
- tân văn
- tân xuân
- tần