| tán sắc | - (lý) Phân tích một ánh sáng phức tạp ra những ánh sáng đơn giản. |
| tán sắc | Nh. Tán sắc ánh sáng. |
| tán sắc | đgt (H. tán: rộng ra; sắc: màu) Phân tích một ánh sáng phức tạp thành nhiều chùm tia có màu sắc khác nhau: Hiện tượng tán sắc được Newton nghiên cứu đầu tiên. |
| tán sắc | (lý).- Phân tích một ánh sáng phức tạp ra những ánh sáng đơn giản. |
| Chia tay bộ cánh màu ghi bóng trước đó , Lamborghini Aventador độ widebody của Liberty Walk duy nhất tại Việt Nam đã được khoác lên mình lớp decal crôm ttán sắcsiêu nổi bật. |
| Với decal mới , chiếc Aventador này sẽ có diện mạo 7 sắc cầu vồng khi được ánh nắng chiếu vào , kết hợp với bộ cánh crôm ttán sắcbắt mắt là một vài chi tiết màu đỏ ở quanh xe như hốc gió bên sườn , cửa xe hay cản trước. |
| Trước Lamborghini Aventador , chưa từng có chiếc xe nào thử qua phong cách decal ttán sắcnày , vì vậy , "siêu bò" Ý càng trở nên độc đáo hơn. |
* Từ tham khảo:
- tán tài hơn tán mạng
- tán thành
- tán thưởng
- tán tiếu
- tán tỉnh
- tán trợ