| tàn binh | dt. Lính thua trận còn sống-sót: Kéo tàn-binh về. |
| tàn binh | - Nh. Tàn quân. |
| tàn binh | Nh. Tàn quân. |
| tàn binh | dt (H. tàn: hết, chết; binh: lính) Quân lính thua trận còn sót lại: Tàn binh địch bị quân ta truy kích. |
| tàn binh | dt. Toán quân thua còn sót lại: Bỏ thành chạy với đám tàn-binh. |
| tàn binh | .- Cg. Tàn quân. Quân lính thua trận còn sót lại: Tàn binh địch bị truy kích. |
| tàn binh | Toán quân thua còn sót lại: Thu tàn-binh để đánh phục-thù. |
Kháng Dư liệu biết quân giặc đã qua , thuyền vận tải tất theo sau , nên thu thập tàn binh đợi chúng. |
| Nhưng bản thân cuốn hồi kí ấy là thái độ một chiều , của một kẻ chiến bại , không khái lược sự thất bại tất yếu , do đâu , vì sao mà sinh phát tội lỗi của đám ttàn binhấy , từ các sĩ quan chóp bu VNCH , không mang tải được một ý nghĩa giải oan cho chiến cuộc mà nó , cuốn hồi kí của Huy chỉ là sự giải oan cho chính anh , một tên lính thất trận. |
| Trước tiên phải thừa nhận thực chất Việt Tân là con đẻ của đám ttàn binh, bại tướng từng có nhiều nợ máu với nhân dân Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- tàn canh lãnh phận
- tàn canh thặng phạn
- tàn căn mạt kiếp
- tàn che ngựa cưỡi
- tàn dư
- tàn hại