| tam tài | dt. Nh. Tam-nghi // Ba màu xanh, trắng đỏ: Cờ tam-tài. |
| tam tài | - Có ba màu (cũ): Cờ tam tài. |
| tam tài | dt. Ba ngôi, ba vị thế gồm trời, đất và người, theo quan niệm xưa. |
| tam tài | dt. Ba màu sắc, gồm xanh, trắng, đỏ: cờ tam tài (cờ của nước Pháp). |
| tam tài | tt Nói cờ có ba màu khác nhau: Cờ tam tài của nước Pháp. |
| tam tài | bt. Ba sắc. |
| tam tài | .- Có ba màu (cũ): Cờ tam tài. |
| tam tài | Ba ngôi: trời, đất và người. |
| Dù anh lơ là với tết cách nào đi nữa , anh cũng cứ thấy tim anh rộn ràng lên , anh không biết phải làm việc gì trước , việc gì sau và anh thấy rằng mặc dầu là bỏ giấc ngủ trưa , những ngày cuối năm ấy quả là đi nhanh quá , nhanh như “bóng câu qua cửa sổ” – cái danh từ rất sáo mà lúc nhỏ anh vẫn viết trong tờ “com pờ li măng” đọc chúc mừng thầy giáo trong buổi học tất niên viết trên một tờ giấy rất trắng vẽ một bó hoa buộc bằng một cái băng tam tài ! Thì ra mình trách vợ bận rộn về tết , ốm cả người , mà chính mình từ rằm tháng chạp trở đi cũng bận rộn , vất vả y như vợ vậy. |
| Những lá cờ tam tài và cờ hai bên vàng giữa đỏ , hớn hở bay lượn trước gió như biểu lộ sự mừng vui. |
| Khi được con người sử dụng , Hồ lô sẽ phát huy thế mạnh của ttam tàiThiên Địa Nhân. |
| Điều đặc biệt làm cho cây gậy trúc này trở thành bảo vật là do c ụ đã khắc ghi bài thơ tự tuyệt Vạn Thọ vào đầu gậy trúc : Nhật vật kỳ lai hữu nhất thân/Nhất thân hoàn hữu nhất càn khôn/Sanh tri vạn vật bị ư ngã/Khẳng bả ttam tàibiệt lập côn. |
* Từ tham khảo:
- tam tạng
- tam tấu
- tam thập lục kế
- tam thập lục sách
- tam thập nhi lập
- tam thất