| tam đại | dt. Ba đời ông cha thuộc lý-lịch một người: đời ông cố, đời ông nội, đời cha // (R) Cũ, hư, lỗi-thời: Đồ tam-đại, việc hồi tam-đại còn nhắc lại. |
| tam đại | - I d. Ba đời (đời cha, đời ông và đời cụ). Lôi đến tam đại ra mà chửi. - II t. (kng.; kết hợp hạn chế). Đã xưa lắm, cũ lắm. Mối thù . |
| tam đại | I. dt. Ba đời (ông, cha, và bản thân mình): bới cả tam đại nhà nó mà chửi. II. tt. Đã xưa cũ lắm, từ thuở nào: mối thù tam đại. |
| tam đại | dt (H. đại: đời) Ba đời người nối tiếp nhau trong gia đình, tức đời ông, đời cha và đời mình: Hồi đó, người chủ bắt anh ấy khai tam đại mới giao công việc. |
| tam đại | dt. Ba đời: đời ông, đời cha, đời mình. Ngr. Nói cái gì đã lâu: Nợ tam đại. |
| tam đại | .- Ba đời, là đời cha, đời ông và đời cụ. |
| tam đại | Ba đời: đời ông, đời cha, đời mình: Khai tam-đại. Nghĩa rộng: Nói cái gì đã cũ, đã nát: Đồ tam-đại. |
| Bác ta bảo là một cái bệnh gia truyền từ đời ông tam đại nên bác lấy phẩm xanh bôi cho chúng nó. |
| Bèn đem tên họ mình hỏi thăm những người già cả thì thấy có người nói : Thuở bé tôi nghe nói ông cụ tam đại nhà tôi cũng cùng tên họ như ông , đi vào núi mất đến nay đã hơn 80 năm , nay đã là năm thứ 5 niên hiệu Diên Ninh là đời ông vua thứ ba của triều Lê rồi. |
| Tử Sản nói : "Đời xưa vua Nghiêu giết ông Cổn ở Vũ Sơn , hồn thiêng ông Cổn hóa ra con gấu vàng , vào ở Vũ Uyên , đời tam đại vẫn cúng tế. |
| Văn Vương là người Tây Di mà là bậc vua hiền trong tam đại. |
| Từ thời tam đại thịnh trị , người Hồ , người Việt đã không nhận chính sóc , không phải là vì mạnh mà không hàng phục được , uy không chế ngự được , mà vì đất ấy không thể ở được , dân ấy không thể chăn được , không bõ làm phiền đến Trung Quốc vậy. |
Vua thấy thành Hoa Lư ẩm thấp chật hẹp , không đủ làm chỗ ở của đế vương , muốn dời đi nơi khác , tự tay viết chiếu truyền rằng : "Ngày xưa , nhà Thương đến đời Bàn canh năm lần dời đô , nhà Chu đến Thành Vương ba lần dời đô , há phải các vua thời tam đại ấy theo ý riêng tự dời đô xằng bậy đâu. |
* Từ tham khảo:
- tam đầu lục chi
- tam đoạn luận
- tam giác
- tam giác cân
- tam giác cầu
- tam giác cơ