| tam cá nguyệt | dt. Kỳ 3 tháng trong năm. |
| tam cá nguyệt | - Thời gian ba tháng (cũ). (X. Quý). |
| tam cá nguyệt | dt. Ba tháng (quý). |
| tam cá nguyệt | dt (H. cá: một cái; nguyệt: tháng) Thời gian một quí, tức là ba tháng: Hoàn thành kế hoạch tam cá nguyệt. |
| tam cá nguyệt | bt. Ba tháng một lần: Kỳ thi tam cá-nguyệt || Tam cá-nguyệt điểm. |
| tam cá nguyệt | .-Thời gian ba tháng (cũ). (X. Quý). |
Câu chuyện xoay về phạm vi dạy học , Lương kể những cách khôn khéo của mình để bắt những trò gian lận trong các kỳ thi tam cá nguyệt. |
| Theo Giáo sư Bác sĩ Harvey Karp , công tác tại khoa Nhi Trường Y trực thuộc Đại học Southern California Mỹ đồng thời là tác giả cuốn The Happiest Baby (Tạm dịch : Đứa trẻ hạnh phúc nhất) , tiếng ồn trắng được xem là 1 phần trong ttam cá nguyệtthứ 4 , là công cụ hữu ích giúp bố mẹ vỗ về và trấn an bé , đặc biệt là trong 3 tháng đầu đời sau khi bé được ra khỏi tử cung người mẹ với bao bỡ ngỡ và lạ lẫm với thế giới bên ngoài. |
| Trong ttam cá nguyệtthứ hai , các mẹ bầu vẫn cần cung cấp cho cơ thể 200 250gram thực phẩm chứa tinh bột mỗi ngày. |
| Công dụng tuyệt vời khi bà bầu ăn míaGiảm ốm nghén Kỳ ttam cá nguyệtthứ nhất là lúc mẹ bầu thường xuyên phải đối mặt với các cơn nghén. |
| Bởi trong ttam cá nguyệtđầu tiên , tình trạng thai nhi chưa ổn định nên các cơn co thắt tử cung rất dễ gây sảy thai. |
* Từ tham khảo:
- tam chiết quăng, vi lương y
- tam cố thảo lư
- tam cúc
- tam cung lục viện
- tam cương
- tam dương lạc