| tái thế | đt. Trở lại dương-thế, tức đầu-thai làm người lại: Mạnh như Hạng-Võ tái-thế. |
| tái thế | - đgt. Được sống lại ở cõi đời: ông ta như Bao Công tái thế. |
| tái thế | đgt. Được sống lại ở cõi đời: tái thế tương phùng. |
| tái thế | dt (H. thế: đời) Cuộc đời thứ hai của một người theo quan niệm luân hồi của đạo Phật: Được rày tái thế tương phùng, Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay (K). |
| tái thế | 1. đt. Sống lại. 2. dt. Đời thứ hai của con người. |
| tái thế | .- Đời thứ hai của một người, theo mê tín. |
| tái thế | Đời sau: Tái-thế tương-phùng. |
* Từ tham khảo:
- tái vũ trang
- tái xanh
- tái xanh tái xám
- tái xuất
- tại
- tại anh tại ả, tại cả hai bên