| tài khoá | dt. Khoá ngân-sách, sự dự-trù thâu xuất tiền-bạc hằng năm: Tài-khoá 1967-1968. |
| tài khoá | dt. Thời gian quy định cho một dự án ngân sách, kinh phí: Tài khoá mới bắt đầu từ tháng tư này. |
| tài khoá | dt (H. tài: của cải; khoá: hạn thời gian) Toàn bộ thu chi trong một năm đã được ghi trong ngân sách: Món tiền đó không thể tính vào tài khoá năm sau được. |
| tài khoá | .- Tài khoản chi thu của ngân sách trong một năm: Tài khoá năm 1977. |
| Thảo luận trong phiên họp , các thành viên Hội đồng đánh giá chính sách tiền tệ và ttài khoáđược điều hành ổn định , phối hợp nhịp nhàng , góp phần đưa các chỉ số vĩ mô chuyển biến theo hướng tích cực. |
* Từ tham khảo:
- tài khoản phong tỏa
- tài khoản vãng lai
- tài khôn
- tài lai tí liễm
- tài lành
- tài liệu