| tài giảm | đt. Giảm bớt, xén bớt. |
| tài giảm | - đgt. (khhc) Giảm bớt, cắt giảm: tài giảm quân số chính quy. |
| tài giảm | đgt. Giảm bớt, cắt giảm: tài giảm quân số chính quy. |
| tài giảm | đgt (H. tài: giảm bớt; giảm: bớt đi) Làm cho bớt đi, ít hơn đi: Nhân dân thế giới đòi tài giảm binh bị. |
| tài giảm | đt. Giảm bớt: Tài-giảm binh-bị. |
| tài giảm | .- Làm cho ít hơn trước. Tài giảm binh bị. Hạ bớt quân số và việc sản xuất vũ khí. |
| tài giảm | Giảm bớt: Tài-giảm quân- phí. |
| Chiều 22/10 , tại trụ sở Quốc hội , Phó Chủ tịch Quốc hội , Chủ tịch Ủy ban Hòa bình Việt Nam Uông Chu Lưu đã tiếp đoàn đại biểu Hiệp hội Nhân dân Trung Quốc vì Hòa bình và Ttài giảmquân bị (Hòa Tài) do Tiến sỹ Đào Đào , Phó Tổng thư ký dẫn đầu đang thăm làm việc tại Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- tài hèn đức mọn
- tài hoa
- tài hoá
- tài khoá
- tài khoản
- tài khoản phong tỏa