| tai ách | dt. Hoạn-hoạ vướng phải: Tai-ách giữa đường. |
| tai ách | - dt. Tai hoạ nặng nề ở đâu đâu bất ngờ xảy ra: thoát khỏi tai ách khó qua nổi tai ách. |
| tai ách | dt. Tai hoạ nặng nề ở đâu đâu bất ngờ xảy ra: thoát khỏi tai ách o khó qua nổi tai ách. |
| tai ách | dt (H. ách: khốn cùng) Sự hoạn nạn xảy ra bất ngờ: Nơm nớp lo tai ách hằng năm (Tú-mỡ). |
| tai ách | dt. Nht. Tai hoạ. |
| tai ách | .- Việc chẳng lành gây ra thiệt hại. |
| tai ách | Sự hoạn-nạn khốn-khổ tự-nhiên sẩy ra: Gặp tai-ách giữa đường. |
* Từ tham khảo:
- tai bay vạ gió
- tai biến
- tai biến bất kì
- tai chua
- tai do nhân tạo
- tai đất