| ta luy | (talus) dt. Sườn dốc hoặc bờ dựng nơi sườn dốc: bạt ta-luy hào công sự. |
| ta luy | dt (Pháp: talus) Bờ dốc; Sườn dốc: Bồi đắp ta-luy của đê. |
| Thuộc những cung đường có nhiều cua gấp , có nhiều ổ gà , có những con dốc cheo leo , một bên là thành ta luy dựng đứng , một bên là vực sâu hun hút. |
| Ðịa điểm trên bắt đầu lở đất xuống chân tta luykhoảng hơn 2.000 khối đất , đe dọa vùi lấp 10 nhà dân xây dựng dưới chân núi. |
| Phần san lấp tính từ chân tta luyâm của QL 1A ra phía Bàu Vịt là 15m và có chiều dài dọc theo QL 1A 120m với tổng mức đầu tư trên 2 ,7 tỷ đồng , chia thành 15 nền đất dự kiến thu về chừng 7 ,5 tỷ đồng cho ngân sách địa phương. |
| Sau khi nghe người dân phản ánh , ngày 16/10 UBND xã Triệu Thượng tiến hành kiểm tra thì thấy họ đã đổ ước chừng đến hàng trăm mét khối đất ngay chân tta luyâm của Bàu Vịt phía QL 1A. |
| Theo điều tra của cơ quan An ninh điều tra Công an An Giang cho thấy , vào lúc 1 giờ 45 phút ngày 25 4 2017 , trên đường tuần tra an ninh trật tự , trinh sát đội an ninh Công an TP Châu Đốc đã phát hiện một lá cờ ba sọc của chế độ ngụy quyền treo trên mái tta luycầu sắt số 5 , thuộc khóm Vĩnh Đông 2 , phường Núi Sam. |
| Thượng úy Đức bị container hất văng xuống đường , người va trúng tta luy. |
* Từ tham khảo:
- ta-nin
- ta oán
- ta-pi
- ta-rô
- ta-sơ-rông
- ta-tăng