| sượng sùng | tt. (đ) Nh. Sượng. |
| sượng sùng | - Thẹn thò e lệ: Sượng sùng khôn cãi lẽ nào cho qua (LVT). |
| sượng sùng | tt. Có vẻ ngượng và lúng túng: vẻ mặt sượng sùng o Sượng sùng giữ ý rụt rè (Truyện Kiều). |
| sượng sùng | tt Rất ngượng: Cô dâu mới về nhà chồng, còn sượng sùng. |
| sượng sùng | tt. Nht. Sượng. ngb: Sượng-sùng giả ý rụt-rè (Ng.Du). |
| sượng sùng | .- Thẹn thò e lệ: Sượng sùng khôn cãi lẽ nào cho qua (LVT). |
| sượng sùng | Nói bộ mặt bẽn-lẽn, ngượng-ngập: Sương-sùng đánh dạn ra chào (K). |
| Mợ phán thấy thế hơi ssượng sùngcho Trác , phải mắng nó : Người ta làm được đến đâu hay đến đấy , còn đâu mày phải làm không được dạy khôn thế ! Trác được " cô " bênh vực cũng sung sướng trong lòng. |
| Cô cũng ra vẻ sượng sùng , e lệ. |
| Huệ cười nói : Không có đâu ! An sượng sùng nói : Em tưởng... Nhà bếp em thấp quá , rờ đâu cũng bồ hóng với nhọ nồi. |
| Cô sượng sùng với chính mình , nhất là những lúc nghĩ đến động cơ thầm kín từng thúc đẩy mình về phía An Thái , bất chấp lời hơn thiệt của cha. |
| An sượng sùng khó chịu , liếc mắt nhìn anh , thấy Kiên cắm cúi ăn không muốn tỏ thân thiện với bất cứ ai. |
| Anh ức đến nghẹn cổ đành phải sượng sùng nói dối là cô bị cảm chưa dậy được. |
* Từ tham khảo:
- sượng trân
- sướt
- sướt
- sướt mướt
- sướt sướt
- sượtl