| suất vốn | dt. Số vốn cần và đủ để tạo ra một đơn vị sản phẩm. |
| Ông nêu nhận định : Họ có thể có tiềm lực để xây sân bay Long Thành nhưng theo quan điểm của tôi , những cam kết mà họ nói như tỷ ssuất vốnđầu tư thấp nhất hay hoàn thành trong 3 5 năm cũng chưa chắc đã đúng. |
| Giới quan sát nhận định , FED vẫn giữ nguyên quyết sách lãi ssuất vốnđược áp dụng từ tháng 12/2015. |
| Và theo nhận định của giới quan sát , cơ quan này sẽ vẫn giữ nguyên quyết sách lãi ssuất vốnđược áp dụng từ tháng 12/2015. |
| Lãi ssuất vốnvay ngân hàng luôn là một trong những yếu tố trực tiếp tác động vào giá thành sản phẩm , dịch vụ và cũng trực tiếp kéo giảm sức cạnh tranh của các doanh nghiệp Việt trong bối cảnh cạnh tranh toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- súc
- súc
- súc
- súc báp
- súc chủng đãi thì
- súc-cù-la