| sơn xuyên | dt. Núi-non sông-ngòi Sơn-xuyên chắp nối giáp đôi đường (Tiền Xích-bích). |
| sơn xuyên | - d. 1. Nh. Sơn hà. 2. Sông ngòi: Sơn xuyên cách trở. |
| sơn xuyên | - núi sông, nói sự xa xôi cách trở |
| sơn xuyên | dt. Núi và sông; dùng để chỉ sự xa xôi cách trở: sơn xuyên cách trở. |
| sơn xuyên | dt (H. xuyên: sông) 1. Sông núi: Chiếc thân đứng giữa cõi người, trên trời nhật nguyệt, dưới trời sơn xuyên (Tự tình khúc). 2. Sự cách trở vì núi sông: Than rằng: Ngàn dặm sơn xuyên, chữ ân để dạ, chữ duyên nhuốm màu (LVT). |
| sơn xuyên | dt. Nht. Sơn-hà. |
| sơn xuyên | .- d. 1. Nh. Sơn hà. 2. Sông ngòi: Sơn xuyên cách trở. |
| sơn xuyên | Cũng nghĩa như “sơn-hà”. |
* Từ tham khảo:
- sờn chí
- sòn lòng
- sờn lòng nản chí
- sởn
- sởn da gà
- sởn gai ốc