| sơ hở | trt. Vô-ý, thất-lật, để lộ ra điều đáng lẽ phải giấu Sơ-hở một chút mà hư việc. |
| sơ hở | - đgt. Sơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ: Lợi dụng lúc chủ nhà sơ hở, tên gian lẻn vào nhà lấy đồ đạc. |
| sơ hở | đgt. Sơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ: Lợi dụng lúc chủ nhà sơ hở, tên gian lẻn vào nhà lấy đồ đạc. |
| sơ hở | dt, tt Nói chỗ còn yếu kém của mình: Khẩn trương khắc phục những sơ hở (Đỗ Mười); Những múi khác sẽ nhắm những hướng địch sơ hở (VNgGiáp). |
| sơ hở | .- Cg. Sơ lậu. Hớ hênh, để lộ chỗ yếu ra. |
| An Thái quan trọng lắm , không để sơ hở được. |
| Có đêm nó cậy nồi cá kho ăn chán rồi hất đổ tung tóe , có hôm nó rình bên nhà tôi , lừa lúc tôi sơ hở , nó đớp luôn miếng thịt lợn vừa mua về chưa kịp làm , cắp miếng thịt biến luôn. |
Mùa đông , tháng 12 , ngày Mậu Thân , người thổ man dẫn quân Nam Chiếu hợp lại hơn ba vạn người , nhân khi sơ hở đến đánh chiếm phủ trị của châu ta. |
Tập nhiều lần tâu rằng : "Bọn người Man rình lúc sơ hở đã lâu , không thể không phòng bị , xin lưu lại năm nghìn thú binh". |
Lần trước , quân Nguyên vào cướp , Nhân Huệ Vương Trần Khánh Dư nhân sơ hở đánh úp quân giặc. |
| Bấy giờ vua Minh đang có âm mưu thôn tính nước ta , định lợi dụng sơ hở đó. |
* Từ tham khảo:
- sơ khai
- sơ khảo
- sơ khoáng
- sơ kì
- sơ kiến
- sơ lậu