| số dương | - Số lớn hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu dương. |
| số dương | dt. Số lớn hơn số không; đối lập với số âm. |
| số dương | dt Số lớn hơn số không, đối lập với số âm: +3, +8 là những số dương. |
| số dương | .- Số lớn hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu dương. |
| Với hiệu ssố dương7 bàn trong bảng đấu có những đối thủ lót đường như U18 Đông Timor , U18 Lào hay U18 Campuchia rõ ràng là hình ảnh thiếu thuyết phục. |
| Theo ông Samir , kể cả trong giai đoạn DN thua lỗ và mọi tài sản của công ty đều bị khấu hao thì giá trị thương hiệu vẫn luôn là con ssố dương, không bị khấu hao. |
| Năm 2017 , Tổng công ty Đầu tư Quốc tế Viettel (Viettel Global) phải tăng mạnh đầu tư 4G tại nhiều thị trường quốc tế , đặc biệt là Myanmar , nhưng lợi nhuận trước thuế của toàn công ty vẫn đạt con ssố dương27 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- số đề
- số độc đắc
- số đối
- số đối của một tổng
- số gia
- số hạng