| siêu cường | - tt (H. cường: mạnh) Mạnh hơn hẳn: Những nước siêu cường. |
| siêu cường | dt. Nước lớn và rất mạnh về chính trị, quân sự, kinh tế, vượt hơn hẳn các nước khác: các siêu cường trên thế giới. |
| siêu cường | tt (H. cường: mạnh) Mạnh hơn hẳn: Những nước siêu cường. |
| Sự kiện APEC , với sự tham gia của Lãnh đạo cấp cao 21 nền kinh tế , trong đó có các ssiêu cườngnhư : Mỹ , Nga , Trung Quốc , Nhật Bản , Hàn Quốc , Canada... sự kiện này sẽ được truyền thông quốc tế loan tin trên toàn thế giới và được đánh giá sẽ trở thành bước đột phá trong quá trình phát triển kinh tế xã hội của Việt Nam nói chung và của TP Đà Nẵng nói riêng ; với Đà Nẵng đây đã trở thành thời cơ chín muồi để có thể khai thác được tối đa thế mạnh về du lịch của mình. |
| Mục đích ban đầu của bảo tàng là nêu bật vai trò của Áo như một ssiêu cườngquân sự. |
| Điều đó đồng nghĩa với việc Trung Quốc phải thực hiện bằng được chiến lược độc chiếm Biển Đông , dùng Biển Đông để vươn lên tranh giành vị trí ssiêu cườngsố một thế giới với Hoa Kỳ. |
| Chính sách này từng được nhấn mạnh qua tuyên bố của Đặng Tiểu Bình trước Liên Hợp Quốc năm 1974 rằng : Trung Quốc không phải và sẽ không bao giờ trở thành ssiêu cường. |
| Đây cũng là lần đầu tiên Trung Quốc công khai tuyên bố sẽ trở thành cường quốc hàng đầu thế giới , thuật ngữ vốn chỉ dành cho vị trí ssiêu cườngcủa Mỹ. |
| Đáng chú ý , trên đường trở thành ssiêu cườngthế giới , Trung Quốc cũng sẽ nâng cấp quân đội và vũ khí để có một quân đội hàng đầu. |
* Từ tham khảo:
- siêu đao
- siêu đẳng
- siêu đế quốc
- siêu điện thế
- siêu độ
- siêu hiện thực