| sau xưa | - Trước và sau: Nói chuyện sau xưa. |
| sau xưa | dt. Trước và sau: nói chuyện sau xưa. |
| sau xưa | trgt Từ trước đến sau này: ở ăn nền nếp sau xưa, dám sai phận gái mà thưa phép nhà (BNT). |
| sau xưa | .- Trước và sau: Nói chuyện sau xưa. |
Chàng đi trước lên ga , móc toa tàu kéo Thiếp chăm chắm đợi chàng , ruột héo gan khô Biết răng chừ Hán lại gặp Hồ Thiếp xa chàng , ruột héo gan khô Chàng đừng có lóng trong gạn đục Thiếp giao tình bằng phẳng như cưa Giữ cho trọn tình nghĩa sau xưa Cũng như anh thợ mộc liệu vừa rập khuôn. |
* Từ tham khảo:
- say
- say
- say đắm
- say hoa đắm nguyệt
- say ke
- say khướt