| sau rốt | trt. Nh. Sau cùng. |
| sau rốt | - Cg. Sau chót. Sau tất cả : Đi sau rốt. |
| sau rốt | dt. Sau cùng, sau tất cả: đi sau rốt. |
| sau rốt | tt, trg Cuối cùng: Đứa con sau rốt; Sau rốt mọi người ra về. |
| sau rốt | Nht. Sau cùng. |
| sau rốt | .- Cg. Sau chót. Sau tất cả: Đi sau rốt. |
| Và sau rốt , anh biết từ thực tế ấy phải đi lên thế nào để ngày càng cao hơn , để ngày càng hoàn thiện. |
| Tiếng súng đã đáp lời chị , đáo lại hy vọng sau rốt mà chị hết lòng mong mỏi. |
| Phải rồi , đó chính là những phút giây sau rốt , gần nhất , giữa chị và con. |
| Chị hôn gấp gấp và sau rốt chị chỉ nghẹn ngào thốt được một câu đứt quãng : Mà , má... má nuôi con Thúy cho con nghe má !... Tên thiếu tá bước tới , tách bà mẹ ra khỏi Sứ. |
| sau rốt tên thiếu úy gọi mấy thằng lính vác sào tre dài lêu đêu , vàng óng , xông vào. |
| Tên sau rốt , lọt cả người xuống rồi. |
* Từ tham khảo:
- sau xưa
- sáu
- say
- say
- say đắm
- say hoa đắm nguyệt