| sảo thông | đt. Hơi thông hiểu chút ít: Mới sảo-thông chớ chưa giỏi. |
| sảo thông | tt. Có mức độ thông hiểu ở bước ban đầu: học mới sảo thông. |
| sảo thông | đt. Hơi thông: Về văn thơ, chỉ sảo-thông. |
| sảo thông | Hơi thông: Học mới sảo thông. |
| Cô nàng Emma Watson sau khi thể hiện tốt vai trò nữ phù thủy Hermione sắc ssảo thôngminh trong loạt Harry Potter , đã trở thành Đại sứ thiện chí của Tổ chức Nữ quyền UNIFEM/UN Nhờ tham gia các phim bom tấn hành động , nhiều nữ diễn viên đã vươn tiếng tăm ra ngoài địa hạt điện ảnh , sở hữu nguồn cảm hứng lớn lao cho hình tượng người phụ nữ mạnh mẽ , độc lập của thời hiện đại. |
* Từ tham khảo:
- sáo
- sáo
- sáo
- sáo đổi lông công
- sáo mép
- sáo mòn