Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sao tua
dt. X. Sao chổi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sao tua
- Nh. Sao chổi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sao tua
Nh. Sao chổi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
sao tua
dt
Như Sao chổi:
Trên trời có ông sao tua (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
sao tua
.-
Nh.
Sao chổi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
sao tua
Tức là sao chổi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
sào
-
sào
-
sào
-
sào banh
-
sào huyệt
-
sào sạo
* Tham khảo ngữ cảnh
sao tua
dua tháng mười đã gần tụt hết xuống phía đoài rồi đấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sao tua
* Từ tham khảo:
- sào
- sào
- sào
- sào banh
- sào huyệt
- sào sạo