| sao nhãng | đgt. Không để tâm, tập trung vào công việc chính: sao nhãng việc học hành. |
| sao nhãng | đgt Không quan tâm đến, không chú ý đến: Mải chơi, sao nhãng cả việc học hành; Em ta không nên sao nhãng phận làm con (NgHTưởng). |
| Như vậy là thầy sao nhãng ! Bẩm lúc khám cả làng thì công việc ồ ạt , nếu vậy thì tôi trót sơ ý. |
| Còn có thứ bạo hành tàn nhẫn không kém , là bạo hành sao nhãng. |
| Mà chuyện sao nhãng , đâu phải là điều chú muốn. |
| Hình dung , cảm giác bị sao nhãng như thím nói , Thư sợ mình không chịu được. |
| Ông Uông Việt Dũng Phó Chánh Văn phòng Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia phát biểu tại hội thảo Chủ đề tập huấn tập trung vào những hành vi có nguy cơ cao khi lái xe của giới trẻ tại Việt Nam , bao gồm việc không đội mũ bảo hiểm , không chú ý những điểm mù , chạy xe quá tốc độ , vượt xe sai cách và ssao nhãng, mất tập trung khi lái xe. |
| Chính vì thế vẫn còn có tư tưởng chủ quan hoặc ssao nhãng, không có những kiến thức , kỹ năng cơ bản phòng chống đuối nước , bơi an toàn để đảm bảo an toàn trong môi trường nước. |
* Từ tham khảo:
- sao sao
- sao tẩm
- sao Thiên Vương
- sao Thổ
- sao Thuỷ
- sao tua