| sân khấu | dt. Sạp cao trong rạp hát để diễn trò: Ra sân-khấu // đ Gánh hát: Nghệ-sĩ Giáp đã về sân-khấu ất rồi // (B) Trường, nơi hoạt-động: Sân-khấu chánh-trị. |
| sân khấu | - d. 1. Nơi biểu diễn văn nghệ trong một nhà hát hay trong một câu lạc bộ. 2. Nghệ thuật kịch, tuồng, chèo... biểu diễn tại đó : Sân khấu Việt Nam ; Nghệ sĩ sân khấu. |
| sân khấu | dt. 1. Sàn dùng để diễn viên biểu diễn văn nghệ cho mọi người xem. 2. Nghệ thuật biểu diễn trên sân khấu: nghệ sĩ sân khấu. |
| sân khấu | dt 1. Nơi biểu diễn văn nghệ: Khi thấy nghệ sĩ ấy ra sân khấu, khán giả đã vỗ tay. 2. Nghệ thuật kịch, tuồng hay chèo: Sân khấu Việt-nam có nhiều đổi mới. |
| sân khấu | dt. Khoảng rộng trong rạp hát để diễn trò. Ngr. Nơi diễn ra một trò gì: Sân-khấu chính-trị. |
| sân khấu | .- d. 1. Nơi biểu diễn văn nghệ trong một nhà hát hay trong một câu lạc bộ. 2. Nghệ thuật kịch, tuồng, chèo... biểu diễn tại đó: Sân khấu Việt Nam; Nghệ sĩ sân khấu. |
| Nắm giữ quyền hành quyết định mọi sự , nhưng lại khéo léo giấu mình trong cái vẻ ngoan ngoãn của thuộc cấp , dành cho cấp cao niềm hãnh diện được quyết định tối hậu , bằng lòng ở hậu trường cho kẻ khác ra sân khấu , có lẽ bí quyết sự thành công của Lợi là ở nghệ thuật xảo diệu đó. |
| Như mọi khi , Lợi chuyên đứng ở hậu trường , nhường cho hình nộm trước sân khấu sự hãnh diện phù phiếm. |
| Hôm qua anh đã mê mải thưởng thức em trên sân khấu. |
19 tuổi , mối tình đầu ập đến một cách ngẫu nhiên , tình cờ , nếu không kể đến sự xao xuyến với nhân vật trong trang sách , trên màn ảnh và trên sân khấu. |
| Nàng bị mê hoặc bởi ánh đèn sân khấu. |
| Qua Hà Đông ta rẽ vào xem ca nhạc , trên sân khấu có một nhạc công rất đẹp , vẻ đẹp người La Mã. |
* Từ tham khảo:
- sân rêu tường mốc
- sân quần
- sân rồng
- sân si
- sân si thì vụ
- sân siu