| sân cỏ | dt. Khoảng đất rộng có nhiều cỏ để nuôi súc-vật // Thứ sân quần có trồng cỏ thay vì tráng xi-măng. |
| sân cỏ | - dt Nơi tổ chức bóng đá: Hôm đó sân cỏ còn đẫm nước mưa, thế mà các vận động viên vẫn chơi hăng hái. |
| sân cỏ | dt. 1. Sân vận động, thường là sân chơi bóng đá: giao hữu trên sân cỏ. 2. Giải bóng đá: Sân cỏ châu Âu lần này đầy sôi động và bất ngờ. |
| sân cỏ | dt Nơi tổ chức bóng đá: Hôm đó sân cỏ còn đẫm nước mưa, thế mà các vận động viên vẫn chơi hăng hái. |
Chiếc ô tô của Canh lượn một vòng trên sân cỏ , để đỗ sát bên hàng rào lan can xi măng , trong cái bóng nhạt của bệnh viện. |
Ông y sĩ tự đắc : Đã nói ngày hôm nay , thì ngày hôm nay chứ ngày mai sao được ! Ông thong thả bước lên hiên đứng yên lặng kéo luôn mấy hơi khói rồi ném mẩu thuốc lá qua lan can xuống sân cỏ. |
Vừa nói ông Canh vừa bước xuống sân cỏ. |
| ánh lửa rừng rực soi sáng một vùng sân cỏ rộng. |
| Vụt một cái , ông đã bước ra giữa sân cỏ. |
| Chàng để một khoảnh làm sân cỏ. |
* Từ tham khảo:
- sân gác
- sân khấu
- sân lai
- sân rêu tường mốc
- sân quần
- sân rồng