| sạch sành sanh | bt. X. Sạch-bách: Sạch-sành-sanh vét cho đầy túi tham (K). |
| sạch sành sanh | tt. Hết sạch, không còn sót lại chút gì: Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham (Truyện Kiều). |
| sạch sành sanh | trgt Như Sạch sanh, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Đồ tế nhuyễn của riêng tây, sạch sành sanh vét cho đầy túi tham (K). |
| Chỉ cần một cái phất tay : toàn gia đình bị đâm chết , nhà cửa bị vơ vét sạch sành sanh trước khi phóng hỏa. |
| Giết cho sạch sành sanh bọn giả nhân giả nghĩa ! Lời Lý Tài khiến cho cả phòng họp xôn xao. |
| Đang đêm tớ trở dậy , hái sạch sành sanh. |
Nhà mới của cô giáo Bính phải lui vào hẻm , nấp sau lưng ngôi nhà cũ , giờ đây đã bị một người chủ mới phá sạch sành sanh , để xây lên một quán ăn cao nghều nghễu , trên sân thượng có lều “chị Dậu” , mái lá cột tre , kệch cỡm chả khác nào một người mặc comlê , thắt cà vạt mà đầu lại đội khăn xếp và chân dận đôi guốc mộc. |
| Có bao nhiêu chuyện bà đã kể sạch sành sanh. |
Và hôm nay , trong khi chờ xe , tôi quên sạch sành sanh mọi lời dị nghị , vẫn nhảy nhót một cách thích thú như trong ngày lễ tết. |
* Từ tham khảo:
- sạch sẽ là mẽ con người
- sạch trọi
- sạch trơn
- sạch trụi
- sai
- sai